thời gian

Âm dương lịch

Thành viên trực tuyến

1 khách và 0 thành viên

Mời bạn thưởng thức

Đồng hồ hoa

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Tài nguyên dạy học

    Tìm kiếm Google

    Google

    Hỗ trợ trực tuyến

    • (Nguyễn Ngọc Nam)
    • (Nguyễn Ngọc Nam)

    Ảnh ngẫu nhiên

    Happy_new_year.swf Bai_thi_so_2__lop_3.flv Bai_lam_so_3.flv Bai_thi_so_3__lop_3.flv Mua_Xuan_Em_Hat_Beat.mp3 Mua_Xuan_Em_Hat__Beat_YeuCaHatcom.mp3 Bui_Phan_Beat_v2.flv Beat__Gia_Dinh_Nho_Hanh_Phuc_To.mp3 Vui_Den_Truong_Beat__Instrumental.mp3 Vui_Den_Truong_beat_2.mp3 Thuong_Lam_Thay_Co_Oi__Beat_YeuCaHatcommp3.mp3 Karaoke_Vui_Den_Truong.mp3 Caudoi.jpg Dem_dong_loan.swf Dang_Cap_Nhat__Nho_On_Bac_.mp3 Thang_buou_co.jpg DSCN0079.jpg DSCN0031.flv DSCN0030.flv DSCN0014.flv

    Các liên kết

    VIỆT NAM CỦA TÔI

    Cười chút chơi

    LIÊN KẾT VIOLET

    De_KT_K2Toan_3

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Đào Thị Kiều Thu (trang riêng)
    Ngày gửi: 08h:45' 21-04-2011
    Dung lượng: 85.5 KB
    Số lượt tải: 140
    Số lượt thích: 0 người
    phòng gd & đt…………………
    trường tiểu học……………..
    đề kiểm tra định kì cuối học kì II
    Năm học 2010 - 2011
    Môn: toán - lớp 3
    (Thời gian làm bài 40 phút)
    
    
    Họ tên HS :
    Lớp

    I. Phần trắc nghiệm. (3 điểm)
    Khoanh vào chữ cái trước ý đúng trong mỗi câu sau:
    Câu 1(1 điểm). Số lớn nhất trong các số: 72350; 72305; 72503; 72530 là:
    a. A. 72350 B. 72305 C. 72303 D. 72530
    b. Số liền sau của 75 829 là:
    A. 775839 B. 75819 C. 75830 D. 75828.
    Câu 2(0,5 điểm). 5 giờ chiều còn gọi là:
    A. 15 giờ B. 16 giờ C: 17 giờ D: 18 giờ
    Câu 3(1,5 điểm). Một vườn trồng rau hình chữ nhật có chiều dài là 27m, chiều rộng bằng chiều dài.
    a) Vườn rau hình chữ nhật có chiều rộng là:
    A. 18m B. 9m C. 24m
    b) Vườn rau hình chữ nhật có chu vi là:
    A. 72m B. 45m C. 36m

    II. Phần tự luận: (7 điểm)
    Câu 4(2 điểm). Đặt tính rồi tính.
    37425 + 28107 92685 – 45326

    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    12051 x 7 64290 : 6

    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    Câu 5(2 điểm). Tìm x.
    x x 8 = 2864 x : 5 = 1232

    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    Câu6(2điểm). 7 bạn học sinh giỏi được thưởng 56 quyển vở. Biết mỗi học sinh giỏi đều được thưởng bằng nhau. Hỏi 23 bạn học sinh giỏi thì được thưởng bao nhiêu quyển vở?

    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    Câu 7(1 điểm). Cho 3 chữ số: 1, 2, 3. Hãy viết tất cả các số có 3 chữ số sao cho mỗi số có đủ 3 chữ số đã cho.

    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    























    Họ, tên GV coi: ....................................
    ………………………….
    Họ, tên GV chấm: ......................................
    ……………………………
    
    
    Hướng dẫn chấm bài kiểm tra định kỳ cuối học kỳ Ii
    Năm học 2010 - 2011
    Môn: toán - lớp 3
    I. Phần trắc nghiệm. (3 điểm)
    Câu 1(1 điểm).
    a. (0,5 điểm) Đáp án : D
    b. (0,5 điểm) Đáp án : C
    Câu 2(0,5 điểm). Đáp án : C
    Câu 3(1,5 điểm).
    a) (0,5 điểm) Đáp án : B
    b) (1điểm) Đáp án: A
    II. Phần tự luận: (7 điểm)
    Câu 4(2 điểm).
    Thực hiện đúng mỗi phép tính theo yêu cầu:0,5 điểm
    Câu 5(2 điểm). Đúng mỗi phần : 1 điểm
    Ví dụ: x x 8 = 2864
    x = 2864 : 8 (0,5 điểm)
    x = 358 (0,5 điểm)
    Câu 6(2 điểm).
    HS có thể làm như sau:
     
    Gửi ý kiến

    Giải ô chữ

    Bạn muốn vào phần Quản trị trang trong trang riêng bạn từ ngay trang này?
    Hãy đăng nhập vào tài khoản của bạn, chọn phần muốn quản trị rồi nhập tên trang của bạn.
    ( ví dụ ndf.violet.vn) xong nhấn nút "Mở ra"
    Giao diện Menu Thư mục Thành viên Tài nguyên
    http://